Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Ford Ranger có 5 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 707.000.000 đồng đến 1.448.000.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Ford Ranger theo tỉnh thành

Phiên bản XLS 2.0L AT 4x2, giá niêm yết 707.000.000 đ. Thấp nhất: Đà Nẵng (751.600.700 đ); cao nhất: Hà Nội (773.944.700 đ).

Giá lăn bánh ước tính XLS 2.0L AT 4x2 theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốĐăng kiểm lần đầuPhí đường bộ (12 tháng)Bảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *14.000.00001.560.000480.700765.460.700 – 773.944.700
TP. Hồ Chí Minh707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *14.000.00001.560.000480.700765.460.700 – 773.944.700
Hải Phòng707.000.00050.904.000140.00001.560.000480.700760.084.700
Đà Nẵng707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Cần Thơ707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Huế707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Tuyên Quang707.000.00046.662.000140.00001.560.000480.700755.842.700
Lào Cai707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Thái Nguyên707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Phú Thọ707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Bắc Ninh707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Hưng Yên707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Ninh Bình707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Quảng Trị707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Quảng Ngãi707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Gia Lai707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Khánh Hòa707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Lâm Đồng707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Đắk Lắk707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Đồng Nai707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Tây Ninh707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Vĩnh Long707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Đồng Tháp707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Cà Mau707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
An Giang707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Cao Bằng707.000.00050.904.000140.00001.560.000480.700760.084.700
Điện Biên707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Hà Tĩnh707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Lai Châu707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Lạng Sơn707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Nghệ An707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Quảng Ninh707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Sơn La707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700
Thanh Hóa707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.00001.560.000480.700751.600.700 – 760.084.700

* Tỉnh này chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí trước bạ ô tô nên hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến (luật cho phép hội đồng nhân dân tỉnh đặt từ 10% đến tối đa 15%). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: thông báo giá của hãng/nhà phân phối, báo chí đăng lại, ghi ngày 02/07/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Giá bán lẻ đề xuất Ford Việt Nam công bố, trích qua báo; chưa gồm lệ phí/biển số; sơn đặc biệt +8tr. ford.com.vn chặn (403). Ford công bố 1/7/2026; giá giữ nguyên.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ thông báo giá của hãng hoặc nhà phân phối do báo chí (VnExpress, Tuổi Trẻ, Dân Trí) đăng lại, vì trang giá của hãng không đọc được tự động; kiểm tra lại với đại lý trước khi quyết định, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Đại lý có thể áp khuyến mại, nên số thực tế có thể thấp hơn.
  • Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí cho ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, HĐND tỉnh được nâng tối đa 15% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (Nghị định 364/2025/NĐ-CP). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: theo 6T/2026, Ford Ranger bán khoảng 6.986 xe (nguồn: bài báo tổng hợp doanh số).

Vay để mua Ford Ranger

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Ford Ranger

Giá lăn bánh Ford Ranger là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 707.000.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Ford Ranger mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số khu vực I cao hơn khu vực II và mức lệ phí trước bạ do HĐND mỗi tỉnh quyết định trong khung 10% đến 15%.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Ford: giá Ranger (thông báo giá do báo chí đăng lại)
  2. Ford: giá Ranger (thông báo giá do báo chí đăng lại)
  3. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  4. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  5. 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
  6. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)
  7. Doanh số 6T/2026 (bài báo tổng hợp)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo