Giá lăn bánh ô tô, xe máy 2026 theo mẫu xe và 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là tổng số tiền bạn phải chi để xe có biển số và được lưu hành: giá niêm yết cộng lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Cùng một chiếc xe, tổng này khác nhau giữa các tỉnh thành chủ yếu vì phí biển số và mức lệ phí trước bạ. Trang này dẫn tới trang riêng của từng mẫu xe (có chọn phiên bản, bảng 34 tỉnh thành) và trang riêng của từng tỉnh thành.

Các khoản cấu thành giá lăn bánh

  • Lệ phí trước bạ: ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu 10%, hội đồng nhân dân tỉnh được nâng tối đa 15%; xe máy đăng ký lần đầu 2% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Ô tô điện chạy pin đăng ký lần đầu đang ở mức 0% đến hết 28/02/2027 theo số liệu chúng tôi tra cứu.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II (các tỉnh còn lại) theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Phí đường bộ cho ô tô theo Nghị định 364/2025/NĐ-CP (12 tháng). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP.

Phương pháp và giới hạn của con số

Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, kiểm tra ngày 09/10/2026; chúng tôi bỏ các mẫu chưa đọc được giá chính thức. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết, nên là ước tính: bảng giá tính lệ phí trước bạ do ủy ban nhân dân từng tỉnh ban hành có thể khác giá niêm yết. Mức lệ phí trước bạ ô tô chỉ xác nhận được bằng văn bản của hội đồng nhân dân cho một số tỉnh (hiện có Hải Phòng, Tuyên Quang, Cao Bằng); các tỉnh còn lại chưa có văn bản chính thức nên bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến, gắn dấu sao, thay vì một con số. Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Các văn bản pháp lý được đối chiếu qua nguồn tổng hợp văn bản vì cổng văn bản chính thức không đọc được tự động; hãy kiểm tra lại với đại lý và cơ quan đăng ký trước khi quyết định.

Chọn mẫu xe hoặc tỉnh thành

Căn cứ pháp lý các khoản phí

Căn cứ pháp lý các khoản phí xe
Nội dungVăn bảnHiệu lựcNguồn đối chiếu
N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ175/2025/NĐ-CPXem văn bản
Ô t ô đ i ệ n c h ạ y p i n l ệ p h í t r ư ớ c b ạ l ầ n đ ầ u 0 % ( h i ệ n h à n h )51/2025/NĐ-CP (sửa điểm c khoản 5 Điều 8 NĐ 10/2022; được ND 175/2025 dẫn chiếu)Xem văn bản
N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i N Đ 1 0 / 2 0 2 2 v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ - g i a h ạ n 0 % ô t ô đ i ệ n202/2026/NĐ-CPXem văn bản
N g h ị q u y ế t H Đ N D t ỉ n h t ă n g m ứ c l ệ p h í t r ư ớ c b ạ ô t ô < = 9 c h ỗ ( v í d ụ đ ã x á c n h ậ n )Nghị quyết HĐND các tỉnh (ví dụ Tuyên Quang, Hải Phòng)Xem văn bản
Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC)Xem văn bản
G i á d ị c h v ụ k i ể m đ ị n h a n t o à n k ỹ t h u ậ t v à b ả o v ệ m ô i t r ư ờ n g55/2022/TT-BTC (hiệu lực 2022-10-08)Xem văn bản
L ệ p h í c ấ p g i ấ y c h ứ n g n h ậ n k i ể m đ ị n h ( ử a T T 1 9 9 / 2 0 1 6 v à T T 3 8 / 2 0 2 2 )156/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31)Xem văn bản
C h u k ỳ k i ể m đ ị n h x e c ơ g i ớ i ( P h ụ l ụ c V ) + t h ủ t ụ c47/2024/TT-BGTVT (hiệu lực 2025-01-01); thủ tục mới: 30/2026/TT-BXD (15/06/2026, hiệu lực ~01/07/2026, chưa đọc toàn văn)Xem văn bản
M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTCXem văn bản
B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra)Xem văn bản

Nếu cần trả góp, xem vay mua xe và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ để tính khoản trả hằng tháng.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh

Giá lăn bánh khác giá niêm yết thế nào?

Giá niêm yết là giá hãng công bố. Giá lăn bánh cộng thêm lệ phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc để xe được lưu hành.

Vì sao giá lăn bánh mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí cấp biển số theo khu vực và mức lệ phí trước bạ ô tô do hội đồng nhân dân từng tỉnh quyết định trong khung từ 10% đến 15%.

Con số trên Taichinhso.app có thay cho báo giá của đại lý không?

Không. Đây là ước tính để bạn lập kế hoạch. Đại lý có thể khuyến mại hoặc thu thêm phí dịch vụ, nên hãy yêu cầu báo giá lăn bánh bằng văn bản.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Đang cân nhắc vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  2. 51/2025/NĐ-CP (sửa điểm c khoản 5 Điều 8 NĐ 10/2022; được ND 175/2025 dẫn chiếu): Ô t ô đ i ệ n c h ạ y p i n l ệ p h í t r ư ớ c b ạ l ầ n đ ầ u 0 % ( h i ệ n h à n h ) (nguồn đối chiếu)
  3. 202/2026/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i N Đ 1 0 / 2 0 2 2 v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ - g i a h ạ n 0 % ô t ô đ i ệ n (nguồn đối chiếu)
  4. Nghị quyết HĐND các tỉnh (ví dụ Tuyên Quang, Hải Phòng): N g h ị q u y ế t H Đ N D t ỉ n h t ă n g m ứ c l ệ p h í t r ư ớ c b ạ ô t ô < = 9 c h ỗ ( v í d ụ đ ã x á c n h ậ n ) (nguồn đối chiếu)
  5. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  6. 55/2022/TT-BTC (hiệu lực 2022-10-08): G i á d ị c h v ụ k i ể m đ ị n h a n t o à n k ỹ t h u ậ t v à b ả o v ệ m ô i t r ư ờ n g (nguồn đối chiếu)
  7. 156/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31): L ệ p h í c ấ p g i ấ y c h ứ n g n h ậ n k i ể m đ ị n h ( ử a T T 1 9 9 / 2 0 1 6 v à T T 3 8 / 2 0 2 2 ) (nguồn đối chiếu)
  8. 47/2024/TT-BGTVT (hiệu lực 2025-01-01); thủ tục mới: 30/2026/TT-BXD (15/06/2026, hiệu lực ~01/07/2026, chưa đọc toàn văn): C h u k ỳ k i ể m đ ị n h x e c ơ g i ớ i ( P h ụ l ụ c V ) + t h ủ t ụ c (nguồn đối chiếu)
  9. 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
  10. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo