Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Mitsubishi Triton có 4 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 655.000.000 đồng đến 924.000.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton theo tỉnh thành

Phiên bản 2WD AT GLX, giá niêm yết 655.000.000 đ. Thấp nhất: Đà Nẵng (696.480.700 đ); cao nhất: Hà Nội (718.200.700 đ).

Giá lăn bánh ước tính 2WD AT GLX theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốĐăng kiểm lần đầuPhí đường bộ (12 tháng)Bảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *14.000.00001.560.000480.700710.340.700 – 718.200.700
TP. Hồ Chí Minh655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *14.000.00001.560.000480.700710.340.700 – 718.200.700
Hải Phòng655.000.00047.160.000140.00001.560.000480.700704.340.700
Đà Nẵng655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Cần Thơ655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Huế655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Tuyên Quang655.000.00043.230.000140.00001.560.000480.700700.410.700
Lào Cai655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Thái Nguyên655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Phú Thọ655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Bắc Ninh655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Hưng Yên655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Ninh Bình655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Quảng Trị655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Quảng Ngãi655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Gia Lai655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Khánh Hòa655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Lâm Đồng655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Đắk Lắk655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Đồng Nai655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Tây Ninh655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Vĩnh Long655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Đồng Tháp655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Cà Mau655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
An Giang655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Cao Bằng655.000.00047.160.000140.00001.560.000480.700704.340.700
Điện Biên655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Hà Tĩnh655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Lai Châu655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Lạng Sơn655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Nghệ An655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Quảng Ninh655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Sơn La655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700
Thanh Hóa655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.00001.560.000480.700696.480.700 – 704.340.700

* Tỉnh này chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí trước bạ ô tô nên hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến (luật cho phép hội đồng nhân dân tỉnh đặt từ 10% đến tối đa 15%). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Giá niêm yết hiển thị trên trang model mitsubishi-motors.com.vn; trang không ghi ngày.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Đại lý có thể áp khuyến mại, nên số thực tế có thể thấp hơn.
  • Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí cho ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, HĐND tỉnh được nâng tối đa 15% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (Nghị định 364/2025/NĐ-CP). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: theo T8/2026, Mitsubishi Triton bán khoảng 1.145 xe (nguồn: bài báo tổng hợp doanh số).

Vay để mua Mitsubishi Triton

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Mitsubishi Triton

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 655.000.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Mitsubishi Triton mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số khu vực I cao hơn khu vực II và mức lệ phí trước bạ do HĐND mỗi tỉnh quyết định trong khung 10% đến 15%.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Mitsubishi: giá Triton (trang chính thức)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
  5. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)
  6. Doanh số T8/2026 (bài báo tổng hợp)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo