Giá lăn bánh xe tại Phú Thọ 2026

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Trang này gom các khoản phí phải nộp khi đăng ký xe mới tại Phú Thọ (sau sáp nhập gồm Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình) và giá lăn bánh ước tính của từng mẫu xe phổ biến. Phú Thọ thuộc khu vực II về phí cấp biển số. Mức lệ phí trước bạ ô tô riêng của tỉnh chưa xác nhận được từ nghị quyết hội đồng nhân dân hiện hành, nên bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến, ghi rõ là chưa có văn bản chính thức.

Phí đăng ký xe và giá lăn bánh tại Phú Thọ

Mức phí áp dụng tại Phú Thọ · kiểm tra ngày 09/10/2026
KhoảnMức
Lệ phí trước bạ ô tô ≤ 9 chỗ, đăng ký lần đầu10–12% (chưa có văn bản chính thức)
Lệ phí trước bạ xe máy, đăng ký lần đầu2%
Phí cấp biển số ô tô (khu vực II)140.000 đ
Phí cấp biển số xe máy (khu vực II)105.000 đ
Đăng kiểm ô tô mới, lần đầu0 đ (miễn kiểm định lần đầu)
Phí sử dụng đường bộ ô tô, 12 tháng1.560.000 đ

Phú Thọ sau sáp nhập gồm: Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hòa Bình.

Ô tô

Ô tô tại Phú Thọ
Mẫu xe (phiên bản thấp nhất)Giá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốPhí khácTổng lăn bánh
VinFast Limo Green (Tiêu chuẩn)699.000.0000140.0002.433.400701.573.400
VinFast VF 3 (Eco)285.000.0000140.0002.040.700287.180.700
VinFast VF 5 (Herio Green (Tiêu chuẩn))450.000.0000140.0002.040.700452.180.700
VinFast VF 6 (Eco)646.000.0000140.0002.040.700648.180.700
VinFast VF 7 (Eco)740.000.0000140.0002.040.700742.180.700
Toyota Yaris Cross (Yaris Cross HEV)728.000.00072.800.000 – 87.360.000 *140.0002.040.700802.980.700 – 817.540.700
Toyota Innova Cross (Innova Cross 2.0 HEV)960.000.00096.000.000 – 115.200.000 *140.0002.433.4001.058.573.400 – 1.077.773.400
Toyota Vios (1.5E CVT)488.000.00048.800.000 – 58.560.000 *140.0002.040.700538.980.700 – 548.740.700
Toyota Corolla Cross (Corolla Cross HEV)865.000.00086.500.000 – 103.800.000 *140.0002.040.700953.680.700 – 970.980.700
Toyota Veloz Cross (Veloz Cross CVT Top)660.000.00066.000.000 – 79.200.000 *140.0002.433.400728.573.400 – 741.773.400
Mazda CX-5 (2.0L Deluxe)699.000.00069.900.000 – 83.880.000 *140.0002.040.700771.080.700 – 785.060.700
Mitsubishi Xpander (MT)568.000.00056.800.000 – 68.160.000 *140.0002.433.400627.373.400 – 638.733.400
Mitsubishi Xforce (GLX)605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.0002.040.700667.680.700 – 679.780.700
Mitsubishi Triton (2WD AT GLX)655.000.00039.300.000 – 47.160.000 *140.0002.040.700696.480.700 – 704.340.700
Mitsubishi Destinator (Premium)780.000.00078.000.000 – 93.600.000 *140.0002.433.400860.573.400 – 876.173.400
Ford Ranger (XLS 2.0L AT 4x2)707.000.00042.420.000 – 50.904.000 *140.0002.040.700751.600.700 – 760.084.700
Hyundai Creta (Tiêu chuẩn)599.000.00059.900.000 – 71.880.000 *140.0002.040.700661.080.700 – 673.060.700
Kia Seltos (New Seltos 1.5 CVT (giá từ))549.000.00054.900.000 – 65.880.000 *140.0002.040.700606.080.700 – 617.060.700
Kia Sonet (New Sonet 1.5 CVT (giá từ))450.000.00045.000.000 – 54.000.000 *140.0002.040.700497.180.700 – 506.180.700
Kia Carens (Carens 1.5G 6AT (giá từ))559.000.00055.900.000 – 67.080.000 *140.0002.433.400617.473.400 – 628.653.400
Kia Morning (Morning 1.25 4AT (giá từ))325.000.00032.500.000 – 39.000.000 *140.0002.040.700359.680.700 – 366.180.700
Honda CR-V (e:HEV L)1.170.000.000117.000.000 – 140.400.000 *140.0002.433.4001.289.573.400 – 1.312.973.400
Honda HR-V (e:HEV RS)835.000.00083.500.000 – 100.200.000 *140.0002.040.700920.680.700 – 937.380.700
VinFast VF MPV 7 (Tiêu chuẩn)750.000.0000140.0002.433.400752.573.400
VinFast VF 8 (Eco)898.000.0000140.0002.040.700900.180.700
VinFast VF 9 (Eco)1.348.000.0000140.0002.433.4001.350.573.400

Xe máy

Xe máy tại Phú Thọ
Mẫu xe (phiên bản thấp nhất)Giá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốPhí khácTổng lăn bánh
Honda Vision (Tiêu chuẩn)31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Honda Air Blade (125 Tiêu chuẩn)42.404.727848.095105.00066.00043.423.822
Honda Lead (ABS Tiêu chuẩn)39.753.818795.076105.00066.00040.719.894
Honda SH Mode (125 Tiêu chuẩn)59.684.7271.193.695105.00066.00061.049.422
Honda Wave Alpha (110 Tiêu chuẩn)17.957.455359.149105.00066.00018.487.604
Honda Wave RSX (Tiêu chuẩn)22.130.182442.604105.00066.00022.743.786
Honda Future 125 FI (Tiêu chuẩn)30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Honda Winner R (Tiêu chuẩn)46.360.000927.200105.00066.00047.458.200
Honda SH160i (Tiêu chuẩn)95.290.0001.905.800105.00066.00097.366.800
Yamaha Exciter 155 VVA (155 VVA Tiêu chuẩn (màu mới))48.200.000964.000105.00066.00049.335.000

Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính (bảng giá tính lệ phí trước bạ của tỉnh có thể khác giá niêm yết). * Phú Thọ chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí trước bạ ô tô nên hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến (luật cho phép hội đồng nhân dân tỉnh đặt từ 10% đến tối đa 15%).

Chọn mẫu xe để xem chi tiết

Mỗi mẫu xe có trang riêng với đầy đủ phiên bản và so sánh 34 tỉnh thành: xem danh sách giá lăn bánh theo mẫu xe. Nếu cần trả góp, xem vay mua xe.

Câu hỏi thường gặp về đăng ký xe tại Phú Thọ

Lệ phí trước bạ ô tô tại Phú Thọ là bao nhiêu?

Chưa có văn bản chính thức xác nhận mức riêng của tỉnh. Mức chung theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP là 10% với ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, hội đồng nhân dân tỉnh được nâng tối đa 15%. Trang hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến thay vì một con số.

Lệ phí trước bạ xe máy là bao nhiêu?

Là 2% giá tính lệ phí khi đăng ký lần đầu, theo Nghị định 175/2025/NĐ-CP.

Phí cấp biển số tại Phú Thọ là bao nhiêu?

Phú Thọ thuộc khu vực II: ô tô 140.000 đồng; xe máy 105.000 đồng tuỳ giá trị xe, theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Tổng hợp phí đăng ký xe áp dụng tại Phú Thọ
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo