Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross 2026 theo 34 tỉnh thành
Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Toyota Veloz Cross có 1 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 660.000.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross theo tỉnh thành
Phiên bản Veloz Cross CVT Top, giá niêm yết 660.000.000 đ. Thấp nhất: Đà Nẵng (728.573.400 đ); cao nhất: Hà Nội (755.633.400 đ).
| Tỉnh/thành | Giá niêm yết | Lệ phí trước bạ | Phí biển số | Đăng kiểm lần đầu | Phí đường bộ (12 tháng) | Bảo hiểm TNDS | Tổng lăn bánh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 14.000.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 742.433.400 – 755.633.400 |
| TP. Hồ Chí Minh | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 14.000.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 742.433.400 – 755.633.400 |
| Hải Phòng | 660.000.000 | 79.200.000 | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 741.773.400 |
| Đà Nẵng | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Cần Thơ | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Huế | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Tuyên Quang | 660.000.000 | 72.600.000 | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 735.173.400 |
| Lào Cai | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Thái Nguyên | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Phú Thọ | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Bắc Ninh | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Hưng Yên | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Ninh Bình | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Quảng Trị | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Quảng Ngãi | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Gia Lai | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Khánh Hòa | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Lâm Đồng | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Đắk Lắk | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Đồng Nai | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Tây Ninh | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Vĩnh Long | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Đồng Tháp | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Cà Mau | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| An Giang | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Cao Bằng | 660.000.000 | 79.200.000 | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 741.773.400 |
| Điện Biên | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Hà Tĩnh | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Lai Châu | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Lạng Sơn | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Nghệ An | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Quảng Ninh | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Sơn La | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
| Thanh Hóa | 660.000.000 | 66.000.000 – 79.200.000 * | 140.000 | 0 | 1.560.000 | 873.400 | 728.573.400 – 741.773.400 |
* Tỉnh này chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí trước bạ ô tô nên hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến (luật cho phép hội đồng nhân dân tỉnh đặt từ 10% đến tối đa 15%). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Giá hiển thị trên trang model của toyota.com.vn (trang chỉ hiện 1 phiên bản; bảng giá PDF Apr'26 không đọc được nên có thể còn phiên bản khác).
Giá lăn bánh gồm những khoản nào
- Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Đại lý có thể áp khuyến mại, nên số thực tế có thể thấp hơn.
- Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí cho ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, HĐND tỉnh được nâng tối đa 15% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
- Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
- Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (Nghị định 364/2025/NĐ-CP). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.
Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của Toyota Veloz Cross từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.
Vay để mua Toyota Veloz Cross
Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.
Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Toyota Veloz Cross
Giá lăn bánh Toyota Veloz Cross là bao nhiêu?
Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 660.000.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.
Vì sao giá lăn bánh Toyota Veloz Cross mỗi tỉnh một khác?
Chủ yếu do phí biển số khu vực I cao hơn khu vực II và mức lệ phí trước bạ do HĐND mỗi tỉnh quyết định trong khung 10% đến 15%.
Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?
Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Cần tư vấn vay mua xe?
Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.
09130819868h – 21h cả T7 & CN
- Taichinhso.app không phải tổ chức cho vay và không quyết định phê duyệt hồ sơ.
- Không yêu cầu chuyển phí trước, OTP hay mật khẩu.
- Đọc chính sách bảo mật, phương pháp đánh giá và công bố liên kết.
Nguồn tham khảo
- Toyota: giá Veloz Cross (trang chính thức)
- 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
- 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
- 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
- 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)
Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính
Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.