Giá lăn bánh Honda Lead 2026 theo 34 tỉnh thành
Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Honda Lead có 3 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 39.753.818 đồng đến 45.841.091 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.
Giá lăn bánh Honda Lead theo tỉnh thành
Phiên bản ABS Tiêu chuẩn, giá niêm yết 39.753.818 đ. Thấp nhất: Hải Phòng (40.719.894 đ); cao nhất: Hà Nội (42.014.894 đ).
| Tỉnh/thành | Giá niêm yết | Lệ phí trước bạ | Phí biển số | Bảo hiểm TNDS | Tổng lăn bánh |
|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội | 39.753.818 | 795.076 | 1.400.000 | 66.000 | 42.014.894 |
| TP. Hồ Chí Minh | 39.753.818 | 795.076 | 1.400.000 | 66.000 | 42.014.894 |
| Hải Phòng | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Đà Nẵng | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Cần Thơ | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Huế | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Tuyên Quang | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Lào Cai | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Thái Nguyên | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Phú Thọ | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Bắc Ninh | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Hưng Yên | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Ninh Bình | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Quảng Trị | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Quảng Ngãi | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Gia Lai | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Khánh Hòa | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Lâm Đồng | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Đắk Lắk | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Đồng Nai | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Tây Ninh | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Vĩnh Long | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Đồng Tháp | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Cà Mau | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| An Giang | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Cao Bằng | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Điện Biên | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Hà Tĩnh | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Lai Châu | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Lạng Sơn | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Nghệ An | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Quảng Ninh | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Sơn La | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
| Thanh Hóa | 39.753.818 | 795.076 | 105.000 | 66.000 | 40.719.894 |
Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng, ghi ngày 01/07/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Cột 'Giá bán lẻ đề xuất' (giá đề xuất, không bắt buộc) trên honda.com.vn; trang không ghi rõ gồm VAT. HVN thông báo điều chỉnh giá đề xuất 17 mẫu hiệu lực 01/07/2026 (sourceDate là ngày hiệu lực thông báo).
Giá lăn bánh gồm những khoản nào
- Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Với xe máy đây thường là giá bán lẻ đề xuất, đại lý có thể bán khác.
- Lệ phí trước bạ: 2% cho xe máy đăng ký lần đầu trên toàn quốc (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
- Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
- Xe máy không phải đăng kiểm định kỳ và không thu phí đường bộ trong dữ liệu chúng tôi tra cứu.
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.
Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của Honda Lead từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.
Vay để mua Honda Lead
Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.
Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Honda Lead
Giá lăn bánh Honda Lead là bao nhiêu?
Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 39.753.818 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.
Vì sao giá lăn bánh Honda Lead mỗi tỉnh một khác?
Chủ yếu do phí biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn nhiều so với khu vực II. Lệ phí trước bạ xe máy là 2% trên toàn quốc.
Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?
Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Cần tư vấn vay mua xe?
Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.
09130819868h – 21h cả T7 & CN
- Taichinhso.app không phải tổ chức cho vay và không quyết định phê duyệt hồ sơ.
- Không yêu cầu chuyển phí trước, OTP hay mật khẩu.
- Đọc chính sách bảo mật, phương pháp đánh giá và công bố liên kết.
Nguồn tham khảo
- Honda: giá Lead (trang chính thức)
- 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
- 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
- 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)
Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính
Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.