Giá lăn bánh Yamaha Exciter 155 VVA 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Yamaha Exciter 155 VVA có 5 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 48.200.000 đồng đến 59.900.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Yamaha Exciter 155 VVA theo tỉnh thành

Phiên bản 155 VVA TCS Tiêu chuẩn, giá niêm yết 49.900.000 đ. Thấp nhất: Hải Phòng (51.069.000 đ); cao nhất: Hà Nội (53.764.000 đ).

Giá lăn bánh ước tính 155 VVA TCS Tiêu chuẩn theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốBảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội49.900.000998.0002.800.00066.00053.764.000
TP. Hồ Chí Minh49.900.000998.0002.800.00066.00053.764.000
Hải Phòng49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Đà Nẵng49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Cần Thơ49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Huế49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Tuyên Quang49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Lào Cai49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Thái Nguyên49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Phú Thọ49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Bắc Ninh49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Hưng Yên49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Ninh Bình49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Quảng Trị49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Quảng Ngãi49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Gia Lai49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Khánh Hòa49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Lâm Đồng49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Đắk Lắk49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Đồng Nai49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Tây Ninh49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Vĩnh Long49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Đồng Tháp49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Cà Mau49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
An Giang49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Cao Bằng49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Điện Biên49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Hà Tĩnh49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Lai Châu49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Lạng Sơn49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Nghệ An49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Quảng Ninh49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Sơn La49.900.000998.000105.00066.00051.069.000
Thanh Hóa49.900.000998.000105.00066.00051.069.000

Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng, ghi ngày /10/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Cột 'Giá bán lẻ đề xuất' trên bảng giá Yamaha VN ghi 'tháng 10/2026'; không ghi rõ gồm VAT; bảng không ghi cc.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Với xe máy đây thường là giá bán lẻ đề xuất, đại lý có thể bán khác.
  • Lệ phí trước bạ: 2% cho xe máy đăng ký lần đầu trên toàn quốc (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Xe máy không phải đăng kiểm định kỳ và không thu phí đường bộ trong dữ liệu chúng tôi tra cứu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của Yamaha Exciter 155 VVA từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.

Vay để mua Yamaha Exciter 155 VVA

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Yamaha Exciter 155 VVA

Giá lăn bánh Yamaha Exciter 155 VVA là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 48.200.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Yamaha Exciter 155 VVA mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn nhiều so với khu vực II. Lệ phí trước bạ xe máy là 2% trên toàn quốc.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Yamaha: giá Exciter 155 VVA (trang chính thức)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo