Giá lăn bánh Mitsubishi Xforce 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Mitsubishi Xforce có 3 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 605.000.000 đồng đến 720.000.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Mitsubishi Xforce theo tỉnh thành

Phiên bản GLX, giá niêm yết 605.000.000 đ. Thấp nhất: Đà Nẵng (667.680.700 đ); cao nhất: Hà Nội (693.640.700 đ).

Giá lăn bánh ước tính GLX theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốĐăng kiểm lần đầuPhí đường bộ (12 tháng)Bảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *14.000.00001.560.000480.700681.540.700 – 693.640.700
TP. Hồ Chí Minh605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *14.000.00001.560.000480.700681.540.700 – 693.640.700
Hải Phòng605.000.00072.600.000140.00001.560.000480.700679.780.700
Đà Nẵng605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Cần Thơ605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Huế605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Tuyên Quang605.000.00066.550.000140.00001.560.000480.700673.730.700
Lào Cai605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Thái Nguyên605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Phú Thọ605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Bắc Ninh605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Hưng Yên605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Ninh Bình605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Quảng Trị605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Quảng Ngãi605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Gia Lai605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Khánh Hòa605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Lâm Đồng605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Đắk Lắk605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Đồng Nai605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Tây Ninh605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Vĩnh Long605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Đồng Tháp605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Cà Mau605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
An Giang605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Cao Bằng605.000.00072.600.000140.00001.560.000480.700679.780.700
Điện Biên605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Hà Tĩnh605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Lai Châu605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Lạng Sơn605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Nghệ An605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Quảng Ninh605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Sơn La605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700
Thanh Hóa605.000.00060.500.000 – 72.600.000 *140.00001.560.000480.700667.680.700 – 679.780.700

* Tỉnh này chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí trước bạ ô tô nên hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến (luật cho phép hội đồng nhân dân tỉnh đặt từ 10% đến tối đa 15%). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Giá niêm yết hiển thị trên trang model mitsubishi-motors.com.vn; trang không ghi ngày.

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Đại lý có thể áp khuyến mại, nên số thực tế có thể thấp hơn.
  • Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí cho ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, HĐND tỉnh được nâng tối đa 15% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (Nghị định 364/2025/NĐ-CP). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: theo T8/2026, Mitsubishi Xforce bán khoảng 664 xe (nguồn: bài báo tổng hợp doanh số).

Vay để mua Mitsubishi Xforce

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Mitsubishi Xforce

Giá lăn bánh Mitsubishi Xforce là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 605.000.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Mitsubishi Xforce mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số khu vực I cao hơn khu vực II và mức lệ phí trước bạ do HĐND mỗi tỉnh quyết định trong khung 10% đến 15%.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Mitsubishi: giá Xforce (trang chính thức)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
  5. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)
  6. Doanh số T8/2026 (bài báo tổng hợp)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo