Giá lăn bánh Honda Future 125 FI 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Honda Future 125 FI có 3 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 30.622.909 đồng đến 32.292.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Honda Future 125 FI theo tỉnh thành

Phiên bản Tiêu chuẩn, giá niêm yết 30.622.909 đ. Thấp nhất: Hải Phòng (31.406.367 đ); cao nhất: Hà Nội (32.701.367 đ).

Giá lăn bánh ước tính Tiêu chuẩn theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốBảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội30.622.909612.4581.400.00066.00032.701.367
TP. Hồ Chí Minh30.622.909612.4581.400.00066.00032.701.367
Hải Phòng30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Đà Nẵng30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Cần Thơ30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Huế30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Tuyên Quang30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Lào Cai30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Thái Nguyên30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Phú Thọ30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Bắc Ninh30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Hưng Yên30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Ninh Bình30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Quảng Trị30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Quảng Ngãi30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Gia Lai30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Khánh Hòa30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Lâm Đồng30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Đắk Lắk30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Đồng Nai30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Tây Ninh30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Vĩnh Long30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Đồng Tháp30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Cà Mau30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
An Giang30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Cao Bằng30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Điện Biên30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Hà Tĩnh30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Lai Châu30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Lạng Sơn30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Nghệ An30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Quảng Ninh30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Sơn La30.622.909612.458105.00066.00031.406.367
Thanh Hóa30.622.909612.458105.00066.00031.406.367

Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng, ghi ngày 01/07/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Cột 'Giá bán lẻ đề xuất' (giá đề xuất, không bắt buộc) trên honda.com.vn; trang không ghi rõ gồm VAT. HVN thông báo điều chỉnh giá đề xuất 17 mẫu hiệu lực 01/07/2026 (sourceDate là ngày hiệu lực thông báo).

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Với xe máy đây thường là giá bán lẻ đề xuất, đại lý có thể bán khác.
  • Lệ phí trước bạ: 2% cho xe máy đăng ký lần đầu trên toàn quốc (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Xe máy không phải đăng kiểm định kỳ và không thu phí đường bộ trong dữ liệu chúng tôi tra cứu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của Honda Future 125 FI từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.

Vay để mua Honda Future 125 FI

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Honda Future 125 FI

Giá lăn bánh Honda Future 125 FI là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 30.622.909 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Honda Future 125 FI mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn nhiều so với khu vực II. Lệ phí trước bạ xe máy là 2% trên toàn quốc.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Honda: giá Future 125 FI (trang chính thức)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo