Giá lăn bánh VinFast VF 8 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. VinFast VF 8 có 3 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 898.000.000 đồng đến 1.079.000.000 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh VinFast VF 8 theo tỉnh thành

Phiên bản Eco, giá niêm yết 898.000.000 đ. Thấp nhất: Hải Phòng (900.180.700 đ); cao nhất: Hà Nội (914.040.700 đ).

Giá lăn bánh ước tính Eco theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốĐăng kiểm lần đầuPhí đường bộ (12 tháng)Bảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội898.000.000014.000.00001.560.000480.700914.040.700
TP. Hồ Chí Minh898.000.000014.000.00001.560.000480.700914.040.700
Hải Phòng898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Đà Nẵng898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Cần Thơ898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Huế898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Tuyên Quang898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Lào Cai898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Thái Nguyên898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Phú Thọ898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Bắc Ninh898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Hưng Yên898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Ninh Bình898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Quảng Trị898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Quảng Ngãi898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Gia Lai898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Khánh Hòa898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Lâm Đồng898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Đắk Lắk898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Đồng Nai898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Tây Ninh898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Vĩnh Long898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Đồng Tháp898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Cà Mau898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
An Giang898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Cao Bằng898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Điện Biên898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Hà Tĩnh898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Lai Châu898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Lạng Sơn898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Nghệ An898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Quảng Ninh898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Sơn La898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700
Thanh Hóa898.000.0000140.00001.560.000480.700900.180.700

Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: thông báo giá của hãng/nhà phân phối, báo chí đăng lại, ghi ngày 07/07/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Giá đề xuất VinFast áp dụng từ 5/7/2026, VnExpress đăng 7/2026-07-07 (bảng ghi 'kèm pin' = GIÁ GỒM PIN, không có giá thuê pin). Bài không nói về VAT. Giá đã trừ sẵn ưu đãi 6% (không cộng lại); riêng miễn 100% lệ phí trước bạ, sạc miễn phí đến 10/2/2029, voucher chuyển đổi xe xăng là ưu đãi NGOÀI giá. Tuổi Trẻ 2026-07-06 nói VinFast chưa có thông báo chính thức, giá do đại lý báo. Chưa xác minh thay đổi sau tháng 7; vinfastauto.com chặn (403).

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ thông báo giá của hãng hoặc nhà phân phối do báo chí (VnExpress, Tuổi Trẻ, Dân Trí) đăng lại, vì trang giá của hãng không đọc được tự động; kiểm tra lại với đại lý trước khi quyết định, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Đại lý có thể áp khuyến mại, nên số thực tế có thể thấp hơn.
  • Lệ phí trước bạ: 10% giá tính lệ phí cho ô tô chở người đến 9 chỗ đăng ký lần đầu, HĐND tỉnh được nâng tối đa 15% (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Phí sử dụng đường bộ 12 tháng (Nghị định 364/2025/NĐ-CP). Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của VinFast VF 8 từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.

Vay để mua VinFast VF 8

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh VinFast VF 8

Giá lăn bánh VinFast VF 8 là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 898.000.000 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh VinFast VF 8 mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số khu vực I cao hơn khu vực II và mức lệ phí trước bạ do HĐND mỗi tỉnh quyết định trong khung 10% đến 15%.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. VinFast: giá VF 8 (thông báo giá do báo chí đăng lại)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 364/2025/NĐ-CP (ký 2025-12-31) - thay TT 70/2021/TT-BTC: M ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , m i ễ n , q u ả n l ý v à ử d ụ n g p h í ử d ụ n g đ ư ờ n g b ộ t h u q u a đ ầ u p h ư ơ n g t i ệ n đ ố i v ớ i x e ô t ô (nguồn đối chiếu)
  5. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo