Giá lăn bánh Honda Vision 2026 theo 34 tỉnh thành

Thông tin tổng hợp từ nguồn công bố của đơn vị cung cấp. Không phải lời khuyên tài chính và không phải cam kết duyệt hồ sơ.

Máy tính cầm tay, điện thoại và khối phần trăm 3D

Giá lăn bánh là số tiền bạn thực sự phải bỏ ra để xe có biển số và được lưu hành, gồm giá niêm yết cộng các khoản phí bắt buộc. Honda Vision có 4 phiên bản trong dữ liệu của chúng tôi, giá niêm yết từ 31.506.545 đồng đến 36.808.363 đồng. Chọn phiên bản và xem tổng theo từng tỉnh thành bên dưới.

Giá lăn bánh Honda Vision theo tỉnh thành

Phiên bản Tiêu chuẩn, giá niêm yết 31.506.545 đ. Thấp nhất: Hải Phòng (32.307.676 đ); cao nhất: Hà Nội (33.602.676 đ).

Giá lăn bánh ước tính Tiêu chuẩn theo tỉnh/thành (đồng)
Tỉnh/thànhGiá niêm yếtLệ phí trước bạPhí biển sốBảo hiểm TNDSTổng lăn bánh
Hà Nội31.506.545630.1311.400.00066.00033.602.676
TP. Hồ Chí Minh31.506.545630.1311.400.00066.00033.602.676
Hải Phòng31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Đà Nẵng31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Cần Thơ31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Huế31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Tuyên Quang31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Lào Cai31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Thái Nguyên31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Phú Thọ31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Bắc Ninh31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Hưng Yên31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Ninh Bình31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Quảng Trị31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Quảng Ngãi31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Gia Lai31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Khánh Hòa31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Lâm Đồng31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Đắk Lắk31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Đồng Nai31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Tây Ninh31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Vĩnh Long31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Đồng Tháp31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Cà Mau31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
An Giang31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Cao Bằng31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Điện Biên31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Hà Tĩnh31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Lai Châu31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Lạng Sơn31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Nghệ An31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Quảng Ninh31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Sơn La31.506.545630.131105.00066.00032.307.676
Thanh Hóa31.506.545630.131105.00066.00032.307.676

Đăng kiểm tính 0 đồng vì xe mới được miễn kiểm định lần đầu. Ô nền hồng là tỉnh có tổng thấp nhất. Nguồn giá niêm yết: trang chính thức của hãng, ghi ngày 01/07/2026; kiểm tra ngày 09/10/2026. Ghi chú nguồn: Cột 'Giá bán lẻ đề xuất' (giá đề xuất, không bắt buộc) trên honda.com.vn; trang không ghi rõ gồm VAT. HVN thông báo điều chỉnh giá đề xuất 17 mẫu hiệu lực 01/07/2026 (sourceDate là ngày hiệu lực thông báo).

Giá lăn bánh gồm những khoản nào

  • Giá niêm yết lấy từ trang chính thức của hãng, ghi rõ nguồn và ngày kiểm tra ở cuối bảng. Với xe máy đây thường là giá bán lẻ đề xuất, đại lý có thể bán khác.
  • Lệ phí trước bạ: 2% cho xe máy đăng ký lần đầu trên toàn quốc (Nghị định 175/2025/NĐ-CP). Tỉnh nào chưa có văn bản chính thức xác nhận mức lệ phí thì bảng hiển thị khoảng 10–12% và tổng từ–đến. Lệ phí tính trên giá niêm yết nên là ước tính; bảng giá tính lệ phí của từng tỉnh có thể khác.
  • Phí cấp biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn khu vực II theo Thông tư 155/2025/TT-BTC.
  • Xe máy không phải đăng kiểm định kỳ và không thu phí đường bộ trong dữ liệu chúng tôi tra cứu.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc theo biểu phí Nghị định 67/2023/NĐ-CP, đã gồm VAT.

Về mức độ phổ biến: Taichinhso.app chưa xác minh được số liệu bán theo mẫu của Honda Vision từ báo cáo công bố, nên chọn mẫu này theo mức phổ biến chung trên thị trường.

Vay để mua Honda Vision

Nếu bạn dự định trả góp, xem vay mua xe để so các gói và dùng công cụ so sánh hai cách trả nợ tính khoản trả hằng tháng trước khi ký hợp đồng. Muốn so chi phí giữa các tỉnh, xem giá lăn bánh theo tỉnh thành.

Câu hỏi thường gặp về giá lăn bánh Honda Vision

Giá lăn bánh Honda Vision là bao nhiêu?

Tuỳ phiên bản và nơi đăng ký. Giá niêm yết từ 31.506.545 đồng, cộng lệ phí trước bạ, phí biển số và các khoản khác. Bảng trên cho tổng từng tỉnh thành.

Vì sao giá lăn bánh Honda Vision mỗi tỉnh một khác?

Chủ yếu do phí biển số: khu vực I (Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh) cao hơn nhiều so với khu vực II. Lệ phí trước bạ xe máy là 2% trên toàn quốc.

Con số trên trang có chính xác tuyệt đối không?

Không. Lệ phí trước bạ tính trên giá niêm yết nên là ước tính, đại lý có thể khuyến mại hoặc tính thêm phí dịch vụ. Hãy hỏi đại lý bảng báo giá lăn bánh trước khi đặt cọc.

Người phụ nữ đeo tai nghe, mỉm cười
Cần tư vấn?

Cần tư vấn vay mua xe?

Taichinhso.app tư vấn miễn phí, không thu phí người dùng và không cam kết thay đơn vị cung cấp về kết quả xét duyệt.

09130819868h – 21h cả T7 & CN

Nhắn Zalo Gọi 0913081986

Nguồn tham khảo

  1. Honda: giá Vision (trang chính thức)
  2. 175/2025/NĐ-CP: N g h ị đ ị n h ử a đ ổ i , b ổ u n g m ộ t ố đ i ề u c ủ a N g h ị đ ị n h 1 0 / 2 0 2 2 / N Đ - C P v ề l ệ p h í t r ư ớ c b ạ (nguồn đối chiếu)
  3. 155/2025/TT-BTC (ban hành 2025-12-31; thay mức thu của TT 60/2023/TT-BTC): Q u y đ ị n h m ứ c t h u , c h ế đ ộ t h u , n ộ p , q u ả n l ý l ệ p h í đ ă n g k ý , c ấ p b i ể n p h ư ơ n g t i ệ n g i a o t h ô n g đ ư ờ n g b ộ (nguồn đối chiếu)
  4. 67/2023/NĐ-CP (ban hành 2023-09-06; hiệu lực 2023-11-01 theo kiến thức chung - chưa xác minh trong lần tra): B ả o h i ể m b ắ t b u ộ c t r á c h n h i ệ m d â n ự c ủ a c h ủ x e c ơ g i ớ i - P h ụ l ụ c I b i ể u p h í (nguồn đối chiếu)

Đối chiếu lựa chọn sau khi ước tính

Kết quả công cụ không gồm phí hồ sơ, bảo hiểm khoản vay hay phạt trả trước hạn.

Xem các lựa chọn để so sánhAPR là gì

Gọi ngay Nhắn Zalo